Thời tiết & Mùa

1. Danh từ Thời tiết cơ bản

天気てんき

Tenki

Thời tiết

天気予報てんきよほう

Tenki yohou

Dự báo thời tiết

太陽たいよう

Taiyou

Mặt trời

くも

Kumo

Mây

あめ

Ame

Mưa

かぜ

Kaze

Gió

ゆき

Yuki

Tuyết

かみなり

Kaminari

Sấm sét

にじ

Niji

Cầu vồng

きり

Kiri

Sương mù

こおり

Koori

Băng

湿度しつど

Shitsudo

Độ ẩm

気温きおん

Kion

Nhiệt độ

2. Trạng thái & Dự báo

晴れはれ

Hare

Trời quang / Nắng

曇りくもり

Kumori

Trời nhiều mây (Âm u)

快晴かいせい

Kaisei

Trời quang đãng (Rất ít mây)

蒸し暑いむしあつい

Mushiatsui

Oi bức / Nóng nực

爽やかさわやか

Sawayaka

Thoáng đãng / Dễ chịu

最高気温さいこうきおん

Saikou kion

Nhiệt độ cao nhất

最低気温さいていきおん

Saitei kion

Nhiệt độ thấp nhất

降水確率こうすいかくりつ

Kousui kakuritsu

Xác suất mưa

晴れのち曇りはれのちくもり

Hare nochi kumori

Nắng sau đó chuyển mây

曇り時々雨くもりときどきあめ

Kumori tokidoki ame

Có mây, thỉnh thoảng mưa

3. Các loại Mưa & Tuyết

小雨こあめ

Koame

Mưa nhỏ / Mưa phùn

大雨おおあめ

Ooame

Mưa to / Mưa rào

豪雨ごうう

Gouu

Mưa rất to (Xối xả)

暴風雨ぼうふうう

Boufuuu

Mưa bão

局地的な雨きょくちてきなあめ

Kyokuchiteki na ame

Mưa cục bộ / Rải rác

春雨はるさめ

Harusame

Mưa xuân

大雪おおゆき

Ooyuki

Tuyết rơi dày

つららつらら

Tsurara

Băng rủ (Cột băng)

季節風きせつふう

Kisetsufuu

Gió mùa

4. Bốn mùa (Kisetsu)

季節きせつ

Kisetsu

Mùa

はる

Haru

Mùa xuân

なつ

Natsu

Mùa hè

あき

Aki

Mùa thu

ふゆ

Fuyu

Mùa đông

梅雨つゆ

Tsuyu

Mùa mưa (Tháng 6)

乾季かんき

Kanki

Mùa khô

5. Thiên tai (Tensai)

天災てんさい

Tensai

Thiên tai

台風たいふう

Taifuu

Bão (Typhoon)

地震じしん

Jishin

Động đất

津波つなみ

Tsunami

Sóng thần

洪水こうずい

Kouzui

Lũ lụt

竜巻たつまき

Tatsumaki

Lốc xoáy

雪崩なだれ

Nadare

Tuyết lở

火山かざん

Kazan

Núi lửa