Thế giới Động vật
1. Thú cưng & Gia súc
犬いぬ
Inu
Con chó
猫ねこ
Neko
Con mèo
兎うさぎ
Usagi
Con thỏ
鼠ねずみ
Nezumi
Con chuột
牛うし
Ushi
Con bò
水牛すいぎゅう
Suigyuu
Con trâu
馬うま
Uma
Con ngựa
豚ぶた
Buta
Con lợn (heo)
羊ひつじ
Hitsuji
Con cừu
鶏にわとり
Niwatori
Con gà
ひよこひよこ
Hiyoko
Gà con
2. Động vật hoang dã
ライオンライオン
Raion
Sư tử
虎とら
Tora
Con hổ
狼おおかみ
Ookami
Chó sói
熊くま
Kuma
Con gấu
パンダパンダ
Panda
Gấu trúc
象ぞう
Zou
Con voi
猿さる
Saru
Con khỉ
狐きつね
Kitsune
Con cáo (Hồ ly)
栗鼠りす
Risu
Con sóc
キリンキリン
Kirin
Hươu cao cổ
アライグマアライグマ
Araiguma
Gấu mèo
蛇へび
Hebi
Con rắn
3. Dưới nước, Chim & Côn trùng
魚さかな
Sakana
Con cá
鯨くじら
Kujira
Cá voi
イルカイルカ
Iruka
Cá heo
蝦えび
Ebi
Con tôm
亀かめ
Kame
Con rùa
ワニワニ
Wani
Cá sấu
蛙かえる
Kaeru
Con ếch
ペンギンペンギン
Pengin
Chim cánh cụt
鳥とり
Tori
Con chim
蝶々ちょうちょう
Chouchou
Con bướm
蜂はち
Hachi
Con ong
蜜蜂みつばち
Mitsubachi
Ong mật
.png&w=3840&q=75)